Từ vựng tiếng Trung
lèi*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

nước mắt

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 泪 gồm có bộ thủy 氵 biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước và chữ mễ 米 chỉ âm đọc.
  • 水 là chữ đơn, ý nghĩa là nước, thể hiện rõ ràng và dễ nhớ.

泪 chỉ nước mắt, nước chảy ra từ mắt khi khóc. 水 là nước nói chung.

Từ ghép thông dụng

泪水lèishuǐ

nước mắt

眼泪yǎnlèi

nước mắt

泪珠lèizhū

giọt nước mắt