Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liú*lèi

Nghĩa tiếng Việt

rơi lệ

Âm Hán Việt

lưu lệ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lưu lệ

Từng chữ

  • lưudòng nước; trôi, chảy
  • lệnước mắt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5hǎo thanh 3xiāo thanh 1xi thanh 5 thanh 1 thanh 1dòng thanh 4de thanh 5liú thanh 2lèi thanh 4le thanh 5

    Nghe thấy tin tốt này, cô ấy xúc động đến rơi lệ.

  • qiē thanh 1yáng thanh 2cōng thanh 1de thanh 5shí thanh 2hou thanh 5 thanh 3zǒng thanh 3shì thanh 4huì thanh 4liú thanh 2lèi thanh 4

    Khi thái hành tây, tôi luôn bị rơi lệ.

  • zhè thanh 4 thanh 4gǎn thanh 3rén thanh 2de thanh 5diàn thanh 4yǐng thanh 3ràng thanh 4hěn thanh 3duō thanh 1rén thanh 2liú thanh 2lèi thanh 4

    Bộ phim cảm động này đã khiến rất nhiều người rơi lệ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.