Từ vựng tiếng Trung
xiǎng*niàn

Nghĩa tiếng Việt

nhớ, hoài niệm

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về cảm xúc nhớ mong người thân, nơi chốn. '想念' mang sắc thái tình cảm, nhẹ nhàng hơn '挂念' (lo lắng nhớ).

Câu ví dụ

  • 我很想念我的家人Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de jiārén thanh 3

    Tôi rất nhớ gia đình của mình

  • 她想念家乡的朋友Tā xiǎngniàn jiāxiāng de péngyǒu thanh 1

    Cô ấy nhớ bạn bè ở quê hương

  • 我常常想念我的老师Wǒ chángcháng xiǎngniàn wǒ de lǎoshī thanh 3

    Tôi thường nhớ thầy giáo của mình

  • 你不想念我吗Nǐ bù xiǎngniàn wǒ ma thanh 3

    Bạn không nhớ tôi sao

Kết hợp thường gặp

  • 想念家人xiǎngniàn jiārén thanh 3

    nhớ gia đình

  • 想念家乡xiǎngniàn jiāxiāng thanh 3

    nhớ quê hương

  • 怀念huáiniàn thanh 2

    hoài niệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.