Từ vựng tiếng Trung
fàng*xīn

Nghĩa tiếng Việt

an tâm

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Bộ: (tim, tâm)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '放' gồm có bộ '攵' (đánh nhẹ) kết hợp với phần còn lại để tạo nghĩa là buông, thả lỏng.
  • Chữ '心' đơn giản là hình ảnh của trái tim, nghĩa là tâm, cảm xúc.

Cụm từ '放心' có nghĩa là yên tâm, thoải mái vì cả hai chữ kết hợp lại thể hiện ý buông bỏ lo lắng, để trái tim được nhẹ nhàng.

Từ ghép thông dụng

放心fàngxīn

yên tâm

放松fàngsōng

thư giãn

放假fàngjià

nghỉ phép