Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǔ*fù嘱

Nghĩa tiếng Việt

khuyên nhủ

Âm Hán Việt

chúc phó

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

15 nét

Bộ: 口 (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người và theo sau là một hành động cụ thể được dặn dò

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chúc phó

Từng chữ

  • 嘱chúcdặn dò
  • 咐phó(xem: phân phó 吩咐)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khuyên nhủ

Câu ví dụ

  • 临lín thanh 2出chū thanh 1门mén thanh 2前qián, thanh 2,母mǔ thanh 3亲qīn thanh 1反fǎn thanh 3复fù thanh 4嘱zhǔ thanh 3咐fù thanh 4我wǒ thanh 3要yào thanh 4注zhù thanh 4意yì thanh 4安ān thanh 1全quán. thanh 2。

    Trước khi ra khỏi cửa, mẹ liên tục dặn dò tôi phải chú ý an toàn.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1嘱zhǔ thanh 3咐fù thanh 4病bìng thanh 4人rén thanh 2按àn thanh 4时shí thanh 2吃chī thanh 1药yào, thanh 4,多duō thanh 1注zhù thanh 4意yì thanh 4休xiū thanh 1息xi. thanh 5。

    Bác sĩ dặn dò bệnh nhân uống thuốc đúng giờ, chú ý nghỉ ngơi nhiều hơn.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3领lǐng thanh 3导dǎo thanh 3嘱zhǔ thanh 3咐fù thanh 4的de thanh 5任rèn thanh 4务wu thanh 5认rèn thanh 4真zhēn thanh 1地de thanh 5记jì thanh 4录lù thanh 4了le thanh 5下xià thanh 4来lái. thanh 2。

    Anh ấy đã ghi chép lại một cách nghiêm túc nhiệm vụ mà lãnh đạo dặn dò.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.