Từ vựng tiếng Trung
hòu*huǐ

Nghĩa tiếng Việt

hối hận

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '后' có bộ '口' bên dưới thể hiện ý nghĩa liên quan đến miệng, miệng lưỡi, hay là người đứng sau lưng.
  • Chữ '悔' có bộ '忄' (tâm) biểu thị ý nghĩa liên quan đến tâm tư, cảm xúc, sự hối tiếc.

Cả cụm từ '后悔' có nghĩa là hối tiếc, cảm thấy hối hận về những gì đã làm trong quá khứ.

Từ ghép thông dụng

hòuhuǐ

hối hận

hòutiān

ngày mốt

hòumiàn

phía sau

hòuguǒ

hậu quả

huǐgǎi

ăn năn, sửa đổi