Từ vựng tiếng Trung
duì*yú

Nghĩa tiếng Việt

về

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

5 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 对: Bao gồm bộ '寸' chỉ kích thước nhỏ, liên quan đến sự phù hợp hoặc chính xác.
  • 于: Bao gồm bộ '二' tượng trưng cho sự phân chia hoặc định vị trong không gian.

Đối với (对于) diễn tả ý nghĩa về sự liên quan hoặc đề cập đến một vấn đề hay đối tượng nào đó.

Từ ghép thông dụng

对于duìyú

đối với

对比duìbǐ

so sánh

关于guānyú

về