Từ vựng tiếng Trung
zhōng*yú

Nghĩa tiếng Việt

cuối cùng

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

8 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '终' có bộ '纟', liên quan đến tơ hoặc sự kết nối, biểu thị ý nghĩa kết thúc một chuỗi hoặc một quá trình.
  • Chữ '于' là một từ chỉ vị trí hoặc thời điểm, thường dùng để chỉ định phương hướng hoặc nơi chốn.

Cuối cùng hoặc kết thúc tại một điểm nào đó trong thời gian hoặc không gian.

Từ ghép thông dụng

终点zhōngdiǎn

điểm cuối

终于zhōngyú

cuối cùng thì

终结zhōngjié

kết thúc