Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiè*zhi

Nghĩa tiếng Việt

nhẫn

Âm Hán Việt

giới chỉ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể, thường đi kèm lượng từ mai hoặc chích

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giới chỉ

Từng chữ

  • giớiphòng, tránh, cấm đoán; điều răn
  • chỉngón tay; chỉ, trỏ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nhẫn

Câu ví dụ

  • thanh 1sòng thanh 4gěi thanh 3 thanh 3 thanh 1méi thanh 2jīn thanh 1jiè thanh 4zhi. thanh 5

    Anh ấy tặng tôi một chiếc nhẫn vàng.

  • zhè thanh 4méi thanh 2jiè thanh 4zhi thanh 5dài thanh 4zài thanh 4 thanh 2míng thanh 2zhǐ thanh 3shàng. thanh 4

    Chiếc nhẫn này được đeo ở ngón áp út.

  • jié thanh 2hūn thanh 1jiè thanh 4zhi thanh 5dài thanh 4biǎo thanh 3zhe thanh 5 thanh 1shēng thanh 1de thanh 5chéng thanh 2nuò. thanh 4

    Nhẫn cưới đại diện cho lời hứa trọn đời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.