Chủ đề · HSK 6
Những người sửa đổi đạo đức
24 từ vựng · 24 có audio
Tiến độ học0/24 · 0%
品德pǐn*déphẩm đức牺牲xī*shēnghy sinh; sự hy sinh审美shěn*měithẩm mỹ使命shǐ*mìngsứ mệnh是非shì*fēiđúng sai人道rén*dàonhân loại; nhân đạo良心liáng*xīnlương tâm高尚gāo*shàngcao quý气概qì*gàiphẩm chất cao quý气概qì*gàitinh thần灵感líng*gǎncảm hứng正义zhèng*yìcông lý杜绝dù*juéchấm dứt hoàn toàn财富cái*fùgiàu có宏伟hóng*wěitráng lệ光彩guāng*cǎisáng bóng光彩guāng*cǎivinh quang歌颂gē*sòngtán dương壮烈zhuàng*lièanh hùng功劳gōng*láocông lao拼命pīn*mìngliều mạng顽强wán*qiángkiên cường意志yì*zhìý chí英勇yīng*yǒnganh dũng