Từ vựng tiếng Trung
rén*dào人
道
Nghĩa tiếng Việt
nhân loại; nhân đạo
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
道
Bộ: ⻌ (đi đường)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Ký tự '人' biểu thị cho con người hoặc nhân tính.
- Ký tự '道' bao gồm bộ thủ '⻌' chỉ việc di chuyển hoặc con đường, kết hợp với phần trên chỉ ý nghĩa của đạo lý, cách thức.
→ '人道' có nghĩa là nhân đạo, chỉ đạo lý hay cách thức liên quan đến con người.
Từ ghép thông dụng
人道主义
chủ nghĩa nhân đạo
人道援助
viện trợ nhân đạo
人道精神
tinh thần nhân đạo