Từ vựng tiếng Trung
cái*fù

Nghĩa tiếng Việt

giàu có

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '财' gồm có bộ '贝' (vỏ sò) kết hợp với chữ '才' (tài năng), biểu thị của cải hay tài sản, có nguồn gốc từ thời kỳ vỏ sò được dùng làm tiền.
  • Chữ '富' bao gồm bộ '宀' (mái nhà) kết hợp với chữ '畐' (đầy đủ), biểu thị sự giàu có và đủ đầy trong một ngôi nhà.

Từ '财富' nghĩa là của cải, tài sản dồi dào.

Từ ghép thông dụng

财富cáifù

của cải, tài sản

财富管理cáifù guǎnlǐ

quản lý tài sản

财富自由cáifù zìyóu

tự do tài chính