Từ vựng tiếng Trung
hóng*wěi

Nghĩa tiếng Việt

Hoành vĩ — đồ sộ, vĩ đại về quy mô, gây ấn tượng mạnh về sức mạnh và tầm vóc. Thường dùng cho công trình kiến trúc, thành tựu lịch sử.

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

7 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thiên về mô tả quy mô vật chất hoặc kế hoạch lớn lao; 壮观 (zhuàngguān) cũng nghĩa đồ sộ nhưng nhấn hơn vào cảnh tượng ấn tượng trước mắt.

Câu ví dụ

  • 长城是一座宏伟的建筑Chángchéng shì yī zuò hóngwěi de jiànzhù thanh 2

    Vạn Lý Trường Thành là một công trình đồ sộ

  • 他们制定了宏伟的发展目标Tāmen zhìdìng le hóngwěi de fāzhǎn mùbiāo thanh 1

    Họ đặt ra mục tiêu phát triển đầy tham vọng

  • 这座大教堂十分宏伟Zhè zuò dàjiàotáng shífēn hóngwěi thanh 4

    Nhà thờ lớn này cực kỳ đồ sộ, uy nghi

  • 宏伟的蓝图需要一步步实现Hóngwěi de lántú xūyào yī bù bù shíxiàn thanh 2

    Kế hoạch vĩ đại cần được thực hiện từng bước một

Kết hợp thường gặp

  • 宏伟蓝图hóngwěi lántú thanh 2

    kế hoạch đầy tham vọng, tầm nhìn vĩ đại

  • 宏伟建筑hóngwěi jiànzhù thanh 2

    công trình kiến trúc đồ sộ

  • 宏伟目标hóngwěi mùbiāo thanh 2

    mục tiêu vĩ đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.