Từ vựng tiếng Trung
hóng*wěi

Nghĩa tiếng Việt

tráng lệ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

7 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '宏' gồm có bộ '宀' chỉ mái nhà, thể hiện sự bao phủ, kết hợp với phần bên dưới mang ý nghĩa rộng lớn.
  • Chữ '伟' có bộ '亻' chỉ người, kết hợp với phần bên phải, biểu thị sự vĩ đại của con người.

'宏伟' có nghĩa là to lớn, vĩ đại.

Từ ghép thông dụng

hóngwěi

vĩ đại, tráng lệ

hóngguān

vĩ mô

wěi

vĩ đại, lớn lao