Từ vựng tiếng Trung
gāo*shàng

Nghĩa tiếng Việt

cao quý

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ phẩm chất, đạo đức cao đẹp.

Câu ví dụ

  • 他有着高尚的品德。Tā yǒu zhe gāoshàng de pǐndé. thanh 1

    Anh ấy có đức tính cao quý.

  • 这是一种高尚的行为。Zhè shì yī zhǒng gāoshàng de xíngwéi. thanh 4

    Đây là một hành động cao cả.

  • 我们应该追求高尚的理想。Wǒmen yīnggāi zhuīqiú gāoshàng de lǐxiǎng. thanh 3

    Chúng ta nên theo đuổi lý tưởng cao đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 高尚品德 thanh 5
  • 高尚情操 thanh 5
  • 道德高尚 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.