Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTính từ chỉ phẩm chất, đạo đức cao đẹp.
Câu ví dụ
- 他有着高尚的品德。
Anh ấy có đức tính cao quý.
- 这是一种高尚的行为。
Đây là một hành động cao cả.
- 我们应该追求高尚的理想。
Chúng ta nên theo đuổi lý tưởng cao đẹp.
Kết hợp thường gặp
- 高尚品德
- 高尚情操
- 道德高尚
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.