Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gē*sòng歌

Nghĩa tiếng Việt

tán dương

Âm Hán Việt

ca tụng

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 欠 (thiếu)

14 nét

Bộ: 页 (trang giấy)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là những hình tượng cao đẹp như tổ quốc, anh hùng hoặc cuộc sống mới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ca tụng

Từng chữ

  • 歌cahát; bài hát, khúc ca
  • 颂tụngkhen ngợi, ca tụng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 许xǔ thanh 3多duō thanh 1诗shī thanh 1歌gē thanh 1都dōu thanh 1在zài thanh 4歌gē thanh 1颂sòng thanh 4伟wěi thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5母mǔ thanh 3亲qīn. thanh 1。

    Rất nhiều bài thơ đều ca ngợi người mẹ vĩ đại.

  • 这zhè thanh 4首shǒu thanh 3歌gē thanh 1曲qǔ thanh 3歌gē thanh 1颂sòng thanh 4了le thanh 5人rén thanh 2们men thanh 5对duì thanh 4和hé thanh 2平píng thanh 2的de thanh 5向xiàng thanh 4往wǎng. thanh 3。

    Bài hát này ca ngợi khát vọng hòa bình của con người.

  • 历lì thanh 4史shǐ thanh 3会huì thanh 4歌gē thanh 1颂sòng thanh 4那nà thanh 4些xiē thanh 1为wèi thanh 4国guó thanh 2家jiā thanh 1做zuò thanh 4出chū thanh 1贡gòng thanh 4献xiàn thanh 4的de thanh 5英yīng thanh 1雄xióng. thanh 2。

    Lịch sử sẽ ca ngợi những anh hùng đã cống hiến cho đất nước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.