Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
líng*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

cảm hứng

Âm Hán Việt

linh cảm

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

7 nét

Bộ: (tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 寻找 (tìm kiếm) hoặc 激发 (kích thích)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

linh cảm

Từng chữ

  • linhtinh nhanh; linh hồn, tinh thần
  • cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 4xiǎo thanh 3shuō thanh 1de thanh 5líng thanh 2gǎn thanh 3lái thanh 2 thanh 4zuò thanh 4zhě thanh 3de thanh 5zhēn thanh 1shí thanh 2jīng thanh 1lì. thanh 4

    Cảm hứng của cuốn tiểu thuyết này đến từ trải nghiệm thực tế của tác giả.

  • thanh 4shù thanh 4chuàng thanh 4zuò thanh 4 thanh 1yào thanh 4 thanh 4duàn thanh 4de thanh 5líng thanh 2gǎn thanh 3 thanh 2 thanh 1qíng. thanh 2

    Sáng tạo nghệ thuật đòi hỏi nguồn cảm hứng và đam mê không ngừng.

  • thanh 1zài thanh 4sàn thanh 4 thanh 4shí thanh 2 thanh 1rán thanh 2zhǎo thanh 3dào thanh 4le thanh 5shè thanh 4 thanh 4de thanh 5líng thanh 2gǎn. thanh 3

    Anh ấy đột nhiên tìm thấy cảm hứng thiết kế khi đang đi dạo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.