Từ vựng tiếng Trung
líng*huó

Nghĩa tiếng Việt

linh hoạt

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

7 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: linh hoạt

Câu ví dụ

  • 这是灵活Zhè shì 灵活 thanh 4

    Đây là linh hoạt

  • 我喜欢灵活Wǒ xǐhuān 灵活 thanh 3

    Tôi thích 灵活

  • 有灵活Yǒu 灵活 thanh 3

    Có 灵活

  • 没有灵活Méiyǒu 灵活 thanh 2

    Không có 灵活

Kết hợp thường gặp

  • 很灵活很 灵活 thanh 5

    很 灵活

  • 非常灵活非常 灵活 thanh 5

    非常 灵活

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.