Từ vựng tiếng Trung
gǎn*dòng

Nghĩa tiếng Việt

cảm động

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '感' gồm bộ '心' (trái tim) chỉ cảm xúc, và phần trên tượng trưng cho cảm nhận từ bên ngoài.
  • Chữ '动' có bộ '力' (sức lực) thể hiện sự chuyển động hay hoạt động.

Khi ghép lại, '感动' mang ý nghĩa cảm xúc được chuyển động hay xúc động.

Từ ghép thông dụng

感情gǎnqíng

tình cảm

感受gǎnshòu

cảm nhận

感激gǎnjī

cảm kích