Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎn*jī感

Nghĩa tiếng Việt

cảm kích

Âm Hán Việt

cảm kích

2 chữ29 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc dùng trong cấu trúc bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cảm kích

Từng chữ

  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
  • 激kíchnước bắn lên; mau, xiết; khích lệ, kích; dấy lên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cảm kích

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2感gǎn thanh 3激jī thanh 1你nǐ thanh 3在zài thanh 4我wǒ thanh 3最zuì thanh 4困kùn thanh 4难nan thanh 5的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5伸shēn thanh 1出chū thanh 1援yuán thanh 2手shǒu. thanh 3。

    Tôi vô cùng cảm kích khi bạn đã dang tay giúp đỡ vào lúc tôi khó khăn nhất.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5眼yǎn thanh 3神shén thanh 2里lǐ thanh 3充chōng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5对duì thanh 4救jiù thanh 4命mìng thanh 4恩ēn thanh 1人rén thanh 2的de thanh 5感gǎn thanh 3激jī thanh 1之zhī thanh 1情qíng. thanh 2。

    Trong ánh mắt của anh ấy tràn ngập lòng biết ơn đối với ân nhân cứu mạng.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4如rú thanh 2何hé, thanh 2,我wǒ thanh 3都dōu thanh 1对duì thanh 4老lǎo thanh 3师shī thanh 1的de thanh 5悉xī thanh 1心xīn thanh 1指zhǐ thanh 3导dǎo thanh 3心xīn thanh 1存cún thanh 2感gǎn thanh 3激jī. thanh 1。

    Dù thế nào đi nữa, tôi vẫn luôn biết ơn sự chỉ bảo tận tình của thầy cô.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.