Từ vựng tiếng Trung
gǎn*jī

Nghĩa tiếng Việt

cảm kích

2 chữ29 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cảm kích

Câu ví dụ

  • 这是感激Zhè shì 感激 thanh 4

    Đây là cảm kích

  • 我喜欢感激Wǒ xǐhuān 感激 thanh 3

    Tôi thích 感激

  • 有感激Yǒu 感激 thanh 3

    Có 感激

  • 没有感激Méiyǒu 感激 thanh 2

    Không có 感激

Kết hợp thường gặp

  • 很感激很 感激 thanh 5

    很 感激

  • 非常感激非常 感激 thanh 5

    非常 感激

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.