Từ vựng tiếng Trung
gǎn*jī感
激
Nghĩa tiếng Việt
cảm kích
2 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
感
Bộ: 心 (tâm)
13 nét
激
Bộ: 水 (nước)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 感 (cảm) bao gồm bộ tâm (心) chỉ ý nghĩa liên quan đến cảm xúc, cảm giác.
- 激 (kích) có bộ thủy (水) biểu thị ý nghĩa về sự kích động, xáo trộn như nước.
→ Cảm kích (感激) thể hiện sự biết ơn, cảm động sâu sắc.
Từ ghép thông dụng
感谢
cảm ơn
感动
cảm động
感受
cảm nhận