Từ vựng tiếng Trung
gǎn*shòu

Nghĩa tiếng Việt

cảm nhận

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tim)

13 nét

Bộ: (lại)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '感' kết hợp giữa bộ '心' (tim) và các yếu tố khác, thể hiện cảm xúc xuất phát từ trái tim.
  • Chữ '受' có bộ '又' (lại), thể hiện hành động nhận hoặc bị tác động từ bên ngoài.

Cụm từ '感受' biểu thị sự cảm nhận hoặc trải nghiệm được điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

gǎndào

cảm thấy

gǎnqíng

tình cảm

shòushāng

bị thương