Từ vựng tiếng Trung
gǎn*qíng感
情
Nghĩa tiếng Việt
cảm xúc
2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
感
Bộ: 心 (trái tim, tâm)
13 nét
情
Bộ: 心 (trái tim, tâm)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '感' có bộ '心' (tâm) chỉ về cảm xúc, kèm theo phần biểu thị hành động hoặc tác động bên ngoài.
- Chữ '情' cũng có bộ '心' (tâm), cùng với thành phần chỉ ý nghĩa về tình cảm, trạng thái.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến cảm xúc, tâm trạng, kết hợp lại mang nghĩa tổng quát về tình cảm.
Từ ghép thông dụng
感情
tình cảm
感动
cảm động
爱情
tình yêu