Từ vựng tiếng Trung
gǎn*qíng

Nghĩa tiếng Việt

Tình cảm, cảm xúc

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm)

13 nét

Bộ: (trái tim, tâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

感情 có thể chỉ tình cảm giữa người với người, hoặc cảm xúc cá nhân. Phân biệt với 情绪(cảm xúc nhất thời, thường tiêu cực) 和 心情(tâm trạng).

Câu ví dụ

  • 他们之间的感情很好。Tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn hǎo. thanh 1

    Tình cảm giữa họ rất tốt.

  • 我对这个城市有特殊的感情。Wǒ duì zhège chéngshì yǒu tèshū de gǎnqíng. thanh 3

    Tôi có tình cảm đặc biệt với thành phố này.

  • 不要用感情做决定。Bùyào yòng gǎnqíng zuò juédìng. thanh 4

    Đừng dùng cảm xúc để ra quyết định.

Kết hợp thường gặp

  • 感情很好gǎnqíng hěn hǎo thanh 3

    tình cảm rất tốt

  • 深厚感情shēnhòu gǎnqíng thanh 1

    tình cảm sâu sắc

  • 夫妻感情fūqī gǎnqíng thanh 1

    tình cảm vợ chồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.