Từ vựng tiếng Trung
shěn*měi审
美
Nghĩa tiếng Việt
thẩm mỹ
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
审
Bộ: 宀 (mái nhà)
8 nét
美
Bộ: 羊 (con dê)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 审 gồm có bộ 宀 (mái nhà) và âm thanh của chữ 申 (trình bày, giãi bày), tạo nên ý nghĩa của việc xét duyệt hay xem xét kỹ lưỡng như đang bảo vệ trong một mái nhà.
- 美 gồm có bộ 羊 (con dê) và chữ 大 (to lớn), tạo ra hình ảnh tượng trưng cho vẻ đẹp lớn lao, hoàn mỹ như con dê có bộ lông đẹp.
→ 审美 có nghĩa là khả năng nhận thức và đánh giá vẻ đẹp, thẩm mỹ.
Từ ghép thông dụng
审美观
quan điểm thẩm mỹ
审美标准
tiêu chuẩn thẩm mỹ
审美能力
khả năng thẩm mỹ