Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như quan niệm, tiêu chuẩn, năng lực để chỉ tính thẩm mỹ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
thẩm mĩ
Từng chữ
- 审thẩmtỉ mỉ; thẩm tra, xét hỏi kỹ
- 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa审美 dùng được cả như danh từ (thẩm mỹ) và động từ (thưởng thức cái đẹp). 审美观 là quan điểm/quan niệm thẩm mỹ. 审美疲劳 (shěnměi píláo — mỏi mắt vì thấy quá nhiều, chán ngán về mặt thị giác) là cụm phổ biến.
Câu ví dụ
- 她有很高的审美能力
Cô ấy có khiếu thẩm mỹ rất cao
- 艺术教育培养学生的审美
Giáo dục nghệ thuật bồi dưỡng thẩm mỹ cho học sinh
- 这幅设计不符合现代审美
Thiết kế này không phù hợp với thẩm mỹ hiện đại
- 审美观因文化不同而有差异
Quan niệm thẩm mỹ khác nhau tùy theo văn hóa
Kết hợp thường gặp
- 审美能力
khả năng thẩm mỹ
- 审美观
quan niệm thẩm mỹ
- 审美标准
tiêu chuẩn thẩm mỹ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.