Từ vựng tiếng Trung
dù*jué

Nghĩa tiếng Việt

chấm dứt hoàn toàn

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '杜' có bộ '木' nghĩa là cây, thường liên quan đến những thứ làm từ gỗ hoặc liên quan đến cây cối.
  • Chữ '绝' có bộ '纟' nghĩa là sợi tơ, thường chỉ những thứ liên quan đến tơ lụa hoặc sự kết thúc (đứt).

Kết hợp lại, '杜绝' mang ý nghĩa là ngăn chặn triệt để, không để điều gì xảy ra.

Từ ghép thông dụng

杜绝dùjué

ngăn chặn triệt để

绝对juéduì

tuyệt đối

绝望juéwàng

tuyệt vọng