Chủ đề · New HSK 7-9

Trạng thái của sự vật II

57 từ vựng · 57 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/57 · 0%
紧迫jǐn*pòkhẩn cấp
奠定diàn*dìngthiết lập
đạt
不宜bù*yíkhông phù hợp
局势jú*shìtình hình
风气fēng*qìkhí hậu
搁置gē*zhìđể sang một bên
境遇jìng*yùhoàn cảnh
化身huà*shēnhiện thân
涌现yǒng*xiànxuất hiện với số lượng lớn
境地jìng*dìhoàn cảnh
苗头miáo*tóutriệu chứng của xu hướng
迫不及待pò bù jí dàikhông thể chờ được
契机qì*jīcơ hội
潜在qián*zàitiềm ẩn
全局quán*jútình hình tổng thể
生命线shēng*mìng*xiànhuyết mạch
实事求是shí*shì qiú*shìcầu thị
事态shì*tàitình trạng
顺其自然shùn qí zì ránthuận theo tự nhiên
司空见惯sī*kōng jiàn guànchuyện thường gặp
随时随地suí*shí suí*dìbất cứ lúc nào và bất cứ đâu
贴切tiē*qièthích hợp
tuǒsẵn sàng, được giải quyết
万无一失wàn wú yī shīhoàn toàn an toàn
冒险mào*xiǎnphiêu lưu
当心dāng*xīncẩn thận
谨慎jǐn*shèncẩn thận
可行kě*xíngcó thể thực hiện, khả thi
杜绝dù*juéchấm dứt hoàn toàn
宽松kuān*sōngrộng rãi và thoải mái
蕴藏yùn*cángchứa đựng
来临lái*línđến
冷门lěng*ménkhông phổ biến
理所当然lǐ*suǒ dāng*ránlẽ dĩ nhiên
历经lì*jīngtrải qua
寥寥无几liáo*liáo wú*jǐcực kỳ ít ỏi
了却liǎo*quègiải quyết
领域lǐng*yùlĩnh vực
忙乱máng*luànbận rộn và lộn xộn
目睹mù*dǔchứng kiến
扑面而来pū*miàn ér*láiáp đảo, tràn ngập
千钧一发qiān jūn yī fàngàn cân treo sợi tóc
欠缺qiàn*quēthiếu
如实rú*shítheo sự thật
失效shī*xiàomất hiệu lực
实体shí*tǐthực thể
事项shì*xiàngmục
顺势shùn*shìtận dụng cơ hội
私事sī*shìviệc riêng
太平tài*píngthái bình
突发tū*fābất ngờ xuất hiện
妥当tuǒ*dangthích hợp
无关紧要wú*guān jǐn*yàokhông quan trọng
隐患yǐn*huànnguy cơ tiềm ẩn
致命zhì*mìng
自卫zì*wèitự vệ