Từ vựng tiếng Trung
yǐn*huàn

Nghĩa tiếng Việt

nguy cơ tiềm ẩn

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (tim, tâm trí)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '隐' bao gồm bộ '阝' (gò đất), thể hiện sự ẩn giấu, không rõ ràng, và phần âm '音' (âm thanh).
  • Chữ '患' có bộ '心' (tim, tâm trí) kết hợp với phần '串' (xâu chuỗi), thể hiện sự lo lắng, bệnh tật trong tâm trí.

Từ '隐患' có nghĩa là mối nguy hiểm tiềm ẩn, không rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

yǐnxíng

vô hình

yǐn

riêng tư

huànzhě

bệnh nhân