Từ vựng tiếng Trung
diàn*dìng

Nghĩa tiếng Việt

Điện định — đặt nền tảng vững chắc, thiết lập cơ sở ban đầu cho điều gì đó. Thường dùng cho thành tựu, địa vị, sự nghiệp.

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lớn)

12 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

奠定 thường đi với 基础 (nền tảng), 地位 (địa vị), 基石 (nền móng); mang sắc thái trang trọng, phù hợp văn viết.

Câu ví dụ

  • 这部作品奠定了他在文学界的地位。Zhè bù zuòpǐn diàndìngle tā zài wénxuéjiè de dìwèi. thanh 4

    Tác phẩm này đã đặt nền tảng cho địa vị của ông trong giới văn học.

  • 早期的研究奠定了现代科学的基础。Zǎoqī de yánjiū diàndìngle xiàndài kēxué de jīchǔ. thanh 3

    Các nghiên cứu ban đầu đã đặt nền móng cho khoa học hiện đại.

  • 这次会议奠定了两国合作的框架。Zhè cì huìyì diàndìngle liǎng guó hézuò de kuàngjià. thanh 4

    Cuộc họp này đã thiết lập khung hợp tác giữa hai nước.

  • 良好的习惯为成功奠定了基石。Liánghǎo de xíguàn wèi chénggōng diàndìngle jīshí. thanh 2

    Thói quen tốt đặt nền tảng vững chắc cho sự thành công.

Kết hợp thường gặp

  • 奠定基础diàndìng jīchǔ thanh 4

    đặt nền tảng

  • 奠定地位diàndìng dìwèi thanh 4

    thiết lập địa vị

  • 奠定基石diàndìng jīshí thanh 4

    đặt nền móng, đặt viên gạch đầu tiên

  • 奠定框架diàndìng kuàngjià thanh 4

    thiết lập khung sườn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.