Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là thành ngữ đóng vai trò vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để khẳng định tính hợp lý
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
lí sở đương, đáng nhiên
Từng chữ
- 理líquản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
- 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
- 当đương, đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
- 然nhiênđúng; thế, vậy; nhưng
Tầng từ vựng
Thành ngữ理所当然 thường dùng để cảnh báo khi ai đó quá coi điều gì là hiển nhiên mà không biết ơn; cũng dùng để khẳng định tính chính đáng của một điều.
Câu ví dụ
- 孩子孝顺父母是理所当然的事
Con cái hiếu thảo với cha mẹ là điều đương nhiên
- 他理所当然地获得了这份工作
Anh ấy đương nhiên đã nhận được công việc này
- 不要把别人的帮助视为理所当然
Đừng xem sự giúp đỡ của người khác là điều hiển nhiên
- 努力了就理所当然应该有回报
Đã cố gắng thì đương nhiên phải có thành quả
Kết hợp thường gặp
- 视为理所当然
xem là điều đương nhiên
- 理所当然地
một cách đương nhiên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.