Từ vựng tiếng Trung
lǐ*suǒ
dāng*rán

Nghĩa tiếng Việt

lẽ dĩ nhiên

4 chữ37 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 理: Bộ ngọc 玉 chỉ giá trị quý báu, kết hợp với chữ 里 (lý) biểu thị sự lý luận, lý trí.
  • 所: Bộ hộ 戶 biểu thị sự liên quan đến nhà cửa, nơi chốn.
  • 当: Bộ tiểu 小 biểu thị sự chính xác, phải lẽ.
  • 然: Bộ hỏa 灬 biểu thị sự đúng đắn, tự nhiên như lửa cháy.

理所当然: Biểu thị điều gì đó hợp lý, tự nhiên, hiển nhiên và tất yếu.

Từ ghép thông dụng

理想lǐxiǎng

lý tưởng

所以suǒyǐ

vì vậy

当然dāngrán

tất nhiên