Từ vựng tiếng Trung
lǐ*suǒ
dāng*rán

Nghĩa tiếng Việt

Lý sở đương nhiên (理所当然, lǐ suǒ dāng rán) — lẽ đương nhiên, điều hiển nhiên tự nhiên phải như vậy. Dùng khi một điều được xem là dĩ nhiên, không cần nghi ngờ.

4 chữ37 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Tầng từ vựng

Thành ngữ

理所当然 thường dùng để cảnh báo khi ai đó quá coi điều gì là hiển nhiên mà không biết ơn; cũng dùng để khẳng định tính chính đáng của một điều.

Câu ví dụ

  • 孩子孝顺父母是理所当然的事Háizi xiàoshùn fùmǔ shì lǐsuǒdāngrán de shì thanh 2

    Con cái hiếu thảo với cha mẹ là điều đương nhiên

  • 他理所当然地获得了这份工作Tā lǐsuǒdāngrán de huòdé le zhè fèn gōngzuò thanh 1

    Anh ấy đương nhiên đã nhận được công việc này

  • 不要把别人的帮助视为理所当然Bùyào bǎ biérén de bāngzhù shì wéi lǐsuǒdāngrán thanh 4

    Đừng xem sự giúp đỡ của người khác là điều hiển nhiên

  • 努力了就理所当然应该有回报Nǔlì le jiù lǐsuǒdāngrán yīnggāi yǒu huíbào thanh 3

    Đã cố gắng thì đương nhiên phải có thành quả

Kết hợp thường gặp

  • 视为理所当然shì wéi lǐsuǒdāngrán thanh 4

    xem là điều đương nhiên

  • 理所当然地lǐsuǒdāngrán de thanh 3

    một cách đương nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.