Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lǐ*suǒ
dāng*rán

Nghĩa tiếng Việt

Lý sở đương nhiên (理所当然, lǐ suǒ dāng rán) — lẽ đương nhiên, điều hiển nhiên tự nhiên phải như vậy. Dùng khi một điều được xem là dĩ nhiên, không cần nghi ngờ.

Âm Hán Việt

lí sở đương, đáng nhiên

4 chữ37 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ đóng vai trò vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để khẳng định tính hợp lý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lí sở đương, đáng nhiên

Từng chữ

  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
  • sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • đương, đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • nhiênđúng; thế, vậy; nhưng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

理所当然 thường dùng để cảnh báo khi ai đó quá coi điều gì là hiển nhiên mà không biết ơn; cũng dùng để khẳng định tính chính đáng của một điều.

Câu ví dụ

  • 孩子孝顺父母是理所当然的事Háizi xiàoshùn fùmǔ shì lǐsuǒdāngrán de shì thanh 2

    Con cái hiếu thảo với cha mẹ là điều đương nhiên

  • 他理所当然地获得了这份工作Tā lǐsuǒdāngrán de huòdé le zhè fèn gōngzuò thanh 1

    Anh ấy đương nhiên đã nhận được công việc này

  • 不要把别人的帮助视为理所当然Bùyào bǎ biérén de bāngzhù shì wéi lǐsuǒdāngrán thanh 4

    Đừng xem sự giúp đỡ của người khác là điều hiển nhiên

  • 努力了就理所当然应该有回报Nǔlì le jiù lǐsuǒdāngrán yīnggāi yǒu huíbào thanh 3

    Đã cố gắng thì đương nhiên phải có thành quả

Kết hợp thường gặp

  • 视为理所当然shì wéi lǐsuǒdāngrán thanh 4

    xem là điều đương nhiên

  • 理所当然地lǐsuǒdāngrán de thanh 3

    một cách đương nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.