Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì契
jī机

Nghĩa tiếng Việt

cơ hội, thời cơ

Âm Hán Việt

khế cơ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tìm kiếm, nắm bắt hoặc tạo ra

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khế cơ

Từng chữ

  • 契khếvăn tự để làm tin, hợp đồng
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

契机 là 'cơ hội, thời cơ' thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, ngoại giao. Hán-Việt: 'khế cơ'.

Câu ví dụ

  • 这是一个好契机Zhè shì yīgè hǎo qìjī thanh 4

    Đây là một cơ hội tốt

  • 抓住契机Zhuāzhù qìjī thanh 1

    Nắm bắt cơ hội

  • 合作的新契机Hézuò de xīn qìjī thanh 2

    Cơ hội mới cho hợp tác

  • 发展契机Fāzhǎn qìjī thanh 1

    cơ hội phát triển

Kết hợp thường gặp

  • 好契机hǎo qìjī thanh 3

    cơ hội tốt

  • 新契机xīn qìjī thanh 1

    cơ hội mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.