Từ vựng tiếng Trung
qì*yuē

Nghĩa tiếng Việt

hợp đồng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

9 nét

Bộ: (tơ, sợi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '契' có bộ '大' mang ý nghĩa to lớn, kết hợp với phần còn lại của chữ để thể hiện ý nghĩa ký kết, khế ước.
  • Chữ '约' có bộ '纟' (tơ, sợi) thể hiện sự kết nối, thỏa thuận, thường dùng trong ngữ cảnh liên quan đến lời hứa hay hợp đồng.

Hai chữ này kết hợp thành '契约', mang ý nghĩa khế ước hay hợp đồng, thể hiện sự đồng thuận giữa các bên.

Từ ghép thông dụng

yuēshū

hợp đồng

qiānyuē

ký hợp đồng

tóngyuē

hợp đồng giao kèo