Chủ đề · New HSK 7-9
Thương mại và kinh doanh II
37 từ vựng · 37 có audio
Tiến độ học0/37 · 0%
业yèngành công nghiệp配送pèi*sònggiao hàng赔钱péi*qiánlỗ vốn创始人chuàng*shǐ*rénngười sáng lập代理人dài*lǐ*rénngười đại diện董事dǒng*shìthành viên hội đồng quản trị董事长dǒng*shì*zhǎngchủ tịch hội đồng quản trị分支fēn*zhīchi nhánh合作社hé*zuò*shèhợp tác xã创chuàngkhởi xướng订立dìng*lìkết luận董事会dǒng*shì*huìhội đồng quản trị发起人fā*qǐ*rénngười sáng lập利害lì*hàilợi hại商贾shāng*gǔthương nhân售票shòu*piàobán vé私立sī*lìtư nhân外贸wài*màongoại thương保质期bǎo*zhì*qīthời gian bảo hành应有尽有yīng*yǒu jìn*yǒucó tất cả những gì bạn cần补给bǔ*jǐtiếp tế合资hé*zīhợp tác, góp vốn外企wài*qǐcông ty có vốn nước ngoài经商jīng*shāngkinh doanh巨头jù*tóuđại gia开张kāi*zhāngmở cửa kinh doanh开办kāi*bànthiết lập交付jiāo*fùbàn giao开辟kāi*pìmở ra履行lǚ*xíngthực hiện批发pī*fābán buôn契约qì*yuēhợp đồng洽谈qià*tánđàm phán设shèthiết lập赎shúchuộc lại摊tānquầy hàng性价比xìng*jià*bǐtỷ lệ chất lượng-giá cả