Từ vựng tiếng Trung
bǎo*zhì*qī

Nghĩa tiếng Việt

Thời hạn sử dụng, hạn sử dụng

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (vật báu)

8 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trên bao bì sản phẩm, thực phẩm để chỉ thời gian có thể sử dụng an toàn.

Câu ví dụ

  • 牛奶的保质期是三天Niúnǎi de bǎozhìqī shì sān tiān thanh 2

    Hạn sử dụng của sữa là ba ngày

  • 这个已经过了保质期Zhège yǐjīng guòle bǎozhìqī thanh 4

    Cái này đã hết hạn sử dụng

  • 请注意保质期Qǐng zhùyì bǎozhìqī thanh 3

    Vui lòng chú ý hạn sử dụng

Kết hợp thường gặp

  • 过保质期guò bǎozhìqī thanh 4

    Quá hạn sử dụng

  • 在保质期内zài bǎozhìqī nèi thanh 4

    Trong hạn sử dụng

  • 保质期到bǎozhìqī dào thanh 3

    Hết hạn sử dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.