Từ vựng tiếng Trung
bǎo*zhì*qī

Nghĩa tiếng Việt

thời gian bảo hành

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (vật báu)

8 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '保' gồm bộ '亻' (người) và bộ '呆' (ngây ngô), biểu thị ý nghĩa bảo vệ, giữ gìn.
  • Chữ '质' gồm bộ '贝' (vật báu) và bộ '斤' (cân), biểu thị ý nghĩa chất lượng, giá trị.
  • Chữ '期' gồm bộ '月' (tháng) và bộ '其' (kỳ), biểu thị ý nghĩa kỳ hạn, thời gian.

Từ '保质期' biểu thị thời gian bảo đảm chất lượng của sản phẩm.

Từ ghép thông dụng

保存bǎocún

bảo tồn, lưu trữ

品质pǐnzhì

chất lượng

时期shíqī

thời kỳ, giai đoạn