Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jù*tóu

Nghĩa tiếng Việt

đại gia, tập đoàn lớn

Âm Hán Việt

cự đầu

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

5 nét

Bộ: (trang giấy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ các tập đoàn lớn hoặc những nhân vật có tầm ảnh hưởng lớn trong ngành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cự đầu

Từng chữ

  • cựlớn, to
  • đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho tập đoàn, công ty lớn trong ngành.

Câu ví dụ

  • 科技巨头Kējì jùtóu thanh 1

    Đại gia công nghệ

  • 金融巨头Jīnróng jùtóu thanh 1

    Đại gia tài chính

  • 成为行业巨头Chéngwéi hángyè jùtóu thanh 2

    Trở thành đại gia trong ngành

Kết hợp thường gặp

  • 行业巨头hángyè jùtóu thanh 2

    đại gia trong ngành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.