Từ vựng tiếng Trung
wài*qǐ外
企
Nghĩa tiếng Việt
công ty có vốn nước ngoài
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
外
Bộ: 夕 (buổi tối)
5 nét
企
Bộ: 人 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '外' gồm có bộ '夕' chỉ buổi tối và bộ '卜' (bốc) chỉ sự dự đoán, kết hợp lại có thể hiểu là 'bên ngoài' hay 'khác thường'.
- Chữ '企' có bộ '人' (người) và phần còn lại là '止', thể hiện hình ảnh người đứng lên, tượng trưng cho việc dừng lại, đứng lên, hoặc lập kế hoạch.
→ '外企' có nghĩa là công ty nước ngoài hoặc doanh nghiệp liên doanh.
Từ ghép thông dụng
外国
nước ngoài
外面
bên ngoài
企业
doanh nghiệp