Từ vựng tiếng Trung
lǚ*xíng

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện, thi hành

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác, thân thể)

15 nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thực hiện hoặc thi hành.

Câu ví dụ

  • 我们必须履行合同中的条款。Wǒmen bìxū lǚxíng hétong zhōng de tiáokuǎn. thanh 3

    Chúng ta phải thực hiện các điều khoản trong hợp đồng.

  • 他认真履行了自己的职责。Tā rènzhēn lǚxíngle zìjǐ de zhízé. thanh 1

    Anh ấy đã nghiêm túc thực hiện trách nhiệm của mình.

  • 双方都有义务履行协议。Shuāngfāng dōu yǒu yìwù lǚxíng xiéyì. thanh 1

    Cả hai bên đều có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận.

Kết hợp thường gặp

  • 履行义务 thanh 5
  • 履行职责 thanh 5
  • 履行合同 thanh 5
  • 履行诺言 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.