Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThực hiện hoặc thi hành.
Câu ví dụ
- 我们必须履行合同中的条款。
Chúng ta phải thực hiện các điều khoản trong hợp đồng.
- 他认真履行了自己的职责。
Anh ấy đã nghiêm túc thực hiện trách nhiệm của mình.
- 双方都有义务履行协议。
Cả hai bên đều có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận.
Kết hợp thường gặp
- 履行义务
- 履行职责
- 履行合同
- 履行诺言
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.