Từ vựng tiếng Trung
lǚ*xíng履
行
Nghĩa tiếng Việt
thực hiện
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
履
Bộ: 尸 (xác, thân thể)
15 nét
行
Bộ: 行 (đi, bước đi)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 履 (lǚ) bao gồm bộ 尸 (xác) và phần âm 吕 (lǚ), có nghĩa bao hàm là sự mang hoặc thực hiện.
- Chữ 行 (xíng) đại diện cho hành động đi hoặc thực hiện.
→ 履行 (lǚxíng) có nghĩa là thực hiện, thi hành.
Từ ghép thông dụng
履行
thi hành, thực hiện
履历
lý lịch
旅行
du lịch