Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
xíng

Nghĩa tiếng Việt

đi; làm; hàng, dãy

Âm Hán Việt

hành, hàng, hạnh, hạng, hãng

1 chữ6 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 行 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

行 = 彳 (Xích, bước trái) + 亍 (Xúc, bước phải); chữ tượng hình ban đầu vẽ ngã tư đường, về sau bị chiết tự thành hai bộ ghép.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ chỉ hành động đi lại, thực hiện hoặc làm tính từ biểu thị sự đồng ý, được phép.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Đa nghĩa: (1) 'được, ổn' (xíng), (2) 'đi' (xíng), (3) 'hàng' (háng) khi ghép: 银行. Trong văn nói, '行吗' nghĩa là 'Được không?'.

  • /xíng/được
  • /háng/hàng, ngành nghề

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hành, hàng, hạnh, hạng, hãng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hàng/hành": hình ngã tư đường — đứng tại ngã tư thấy hàng dãy phố và đoàn người đi qua, vừa là 'hàng' vừa là 'đi'.

Gương Hán-Việt

Dùng trong 'ngân hàng' (银行), 'hành lý' (đọc 'hành'), 'lữ hành'.

Mở khoá kiến thức

Biết 行 mở khoá hai âm Hán-Việt 'hàng' và 'hành', dùng trong hàng loạt từ thường gặp như ngân hàng, hành động, lữ hành.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

行 oracle 1
Giáp cốt văn
行 bronze 1行 bronze 2行 bronze 3
Kim văn
行 silk 1
Bạch thư
行 bigseal 1
Đại triện
行 clerical 1
Lệ thư

Theo Wiktionary, 行 thuộc loại tượng hình: nguyên là hình vẽ một ngã tư đường giao nhau, ý chỉ 'đường lớn'. Đây cũng là dạng gốc của 行 nghĩa 'nơi chốn'. Về sau được mượn âm để chỉ 'đi'. Vốn đối xứng, chữ dần được giản hoá không đối xứng; nửa trái 彳 trở thành bộ thủ phổ biến, nửa phải 亍 ít dùng. Tuy có thể tách thành 彳+亍, nhưng nguyên thuỷ không phải chữ ghép.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我们去银行。wǒmen qù yínháng. thanh 3

    Chúng tôi đi đến ngân hàng.

  • 他要去旅行。tā yào qù lǚxíng. thanh 1

    Anh ấy sắp đi du lịch.

  • 这样做不行。zhèyàng zuò bù xíng. thanh 4

    Làm như vậy không được.

  • 我的行李很多。wǒ de xíngli hěn duō. thanh 3

    Hành lý của tôi rất nhiều.

  • Zhè thanh 4yàng thanh 4 thanh 3 thanh 3ma thanh 5

    Được như vậy không

  • thanh 1 thanh 1 thanh 4rén thanh 2 thanh 4 thanh 2xíng thanh 2

    Anh ấy đi một mình không được

  • Yín thanh 2xíng thanh 2zài thanh 4 thanh 3 thanh 3

    Ngân hàng ở đâu

  • Zhè thanh 4 thanh 1fu thanh 5xíng thanh 2ma thanh 5

    Cái quần áo này được không

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 行, đều liên quan đường phố

  • tự dạng gần giống vì cùng bộ 行 bao quanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.