Từ vựng tiếng Trung
yín*háng

Nghĩa tiếng Việt

ngân hàng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

14 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 银: Thành phần chính là bộ '钅' (kim loại), có nghĩa là kim loại, liên quan đến bạc.
  • 行: Bộ '行' có nghĩa là đi lại, di chuyển, cũng chỉ các hoạt động liên quan.

Ngân hàng là nơi liên quan đến tiền bạc (kim loại quý) và các hoạt động giao dịch.

Từ ghép thông dụng

银行yínháng

ngân hàng

银行家yínhángjiā

chủ ngân hàng

银行账户yínháng zhànghù

tài khoản ngân hàng