Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chì

Nghĩa tiếng Việt

bước chân trái; đi từng bước ngắn

Âm Hán Việt

xích

1 chữ3 nétThanh điệu:4 降
Trang chữ này đang được hoàn thiện. Một số phần (tự nguyên, mẹo nhớ Hán-Việt, từ ghép…) sẽ xuất hiện sớm.

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
3 nét

彳 là nửa bên trái của chữ 行 (hành) - vốn vẽ một ngã tư đường, nên nửa này giữ nguyên nghĩa "đi lại, đường sá". Tiếng Trung gọi nó là 双人旁 (bộ hai người) vì trông như chữ 亻 thêm một nét phẩy, còn tiếng Việt gọi là bộ xích. Hầu hết chữ mang 彳 đều nói về sự di chuyển hoặc cách cư xử.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Nghĩa gốc là bước đi; ngày nay chỉ đứng bên trái chữ làm bộ thủ chỉ nghĩa đi lại, đường sá, hành vi.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Hán-Việt: xích

Mẹo nhớ

Hán-Việt "xích": cắt đôi chữ 行 (ngã tư đường) lấy nửa bên trái, còn lại một người đang bước - nên chữ nào có 彳 cũng dính tới đi lại hoặc cách ăn ở: 往, 待, 德.

Mở khoá kiến thức

Biết 彳 mở ra hàng loạt chữ về đi lại và hành vi: 得 (đắc, được), 很 (ngận, rất), 德 (đức, đạo đức), 往 (vãng, đi về phía), 律 (luật, quy tắc), 待 (đãi, chờ đợi), 徒 (đồ, đi bộ), 彼 (bỉ, phía kia), 微 (vi, nhỏ bé), 征 (chinh, đi xa).

Dễ nhầm & chữ liên quan
Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.