Từ vựng tiếng Trung
yī*xíng

Nghĩa tiếng Việt

nhóm đi cùng

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '一' nghĩa là số một, biểu thị sự đơn giản, duy nhất.
  • Chữ '行' có bộ '彳' (bước chân trái) và '亍' (bước chân phải), biểu thị sự di chuyển, đi lại.

Một dòng, một hàng, hoặc một hành động.

Từ ghép thông dụng

银行yínháng

ngân hàng

行走xíngzǒu

đi bộ

旅行lǚxíng

du lịch