Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho bồi thường tiền hoặc làm ăn bị lỗ.
Câu ví dụ
- 做生意赔钱了
Làm ăn bị mất tiền
- 这次事故要赔钱
Lần tai nạn này phải bồi thường tiền
- 不想赔钱就小心
Không muốn mất tiền thì phải cẩn thận
Kết hợp thường gặp
- 赔钱了
bị mất tiền
- 赔钱道歉
bồi thường tiền và xin lỗi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.