Từ vựng tiếng Trung
kāi*zhāng开
张
Nghĩa tiếng Việt
mở cửa kinh doanh
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
开
Bộ: 廾 (hai tay)
4 nét
张
Bộ: 弓 (cung)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '开' có bộ '廾' nghĩa là hai tay, biểu thị sự mở rộng bằng tay.
- Chữ '张' có bộ '弓' nghĩa là cung, chỉ sự căng ra hoặc mở rộng.
→ Từ '开张' có nghĩa là mở cửa hoặc khai trương, biểu thị hành động bắt đầu một hoạt động hoặc sự kiện mới.
Từ ghép thông dụng
开会
họp, tổ chức hội nghị
开车
lái xe
张开
mở ra, trải rộng