Từ vựng tiếng Trung
kāi*zhāng

Nghĩa tiếng Việt

mở cửa kinh doanh, khai trương

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (cung)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho cửa hàng/nhà hàng bắt đầu kinh doanh.

Câu ví dụ

  • 这家店明天开张Zhè jiā diàn míngtiān kāizhāng thanh 4

    Cửa hàng này ngày mai khai trương

  • 恭喜开张大吉Gōngxǐ kāizhāng dàjí thanh 1

    Chúc mừng khai trương đại lợi

  • 饭店刚开张, 生意很好Fàndiàn gāng kāizhāng, shēngyì hěn hǎo thanh 4

    Nhà hàng vừa khai trương, làm ăn rất tốt

Kết hợp thường gặp

  • 开张大吉kāizhāng dàjí thanh 1

    khai trương đại lợi

  • 重新开张chóngxīn kāizhāng thanh 2

    tái khai trương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.