Từ vựng tiếng Trung
dǒng*shì董
事
Nghĩa tiếng Việt
thành viên hội đồng quản trị
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
董
Bộ: 艹 (cỏ)
15 nét
事
Bộ: 亅 (cái móc)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '董' có bộ '艹', chỉ ý liên quan đến thực vật hoặc sự chỉ dẫn (chỉ dẫn, cai quản).
- Chữ '事' có bộ '亅' kết hợp với các nét khác thể hiện hành động, công việc hoặc nhiệm vụ.
→ Từ '董事' có nghĩa là người đứng đầu hoặc giám đốc, người quản lý công việc.
Từ ghép thông dụng
董事会
hội đồng quản trị
董事长
chủ tịch hội đồng quản trị
董事局
ban giám đốc