Từ vựng tiếng Trung
shòu*piào售
票
Nghĩa tiếng Việt
bán vé
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
售
Bộ: 口 (miệng)
11 nét
票
Bộ: 示 (thể hiện)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 售: Chữ này bao gồm bộ '口' chỉ miệng, diễn tả hành động trao đổi thông qua lời nói, và các thành phần khác tạo nên ý nghĩa bán hàng.
- 票: Chữ này bao gồm bộ '示' thể hiện và phần còn lại tạo nên ý nghĩa của một vật dùng để chứng nhận hay giao dịch, như vé.
→ 售票 có nghĩa là bán vé, kết hợp từ việc trao đổi qua lời nói và chứng nhận giao dịch.
Từ ghép thông dụng
售货
bán hàng
售后
dịch vụ sau bán hàng
车票
vé xe