Từ vựng tiếng Trung
kāi*bàn

Nghĩa tiếng Việt

thiết lập, mở ra, bắt đầu vận hành

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (sức mạnh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ trang trọng chỉ việc bắt đầu thiết lập một tổ chức, cơ sở. Mang sắc thái chính thức hơn 单纯的 开, 侧重过程而非 chỉ动作 mở cửa.

Câu ví dụ

  • 开办企业需要很多手续Kāibàn qǐyè xūyào hěnduō shǒuxù thanh 1

    Thành lập doanh nghiệp cần nhiều thủ tục

  • 学校开办三年了Xuéxiào kāibàn sān nián le thanh 2

    Trường học đã mở được 3 năm

  • 开办公司不容易Kāibàn gōngsī bù róngyì thanh 1

    Thành lập công ty không dễ dàng

Kết hợp thường gặp

  • 开办企业 thanh 5
  • 开办学校 thanh 5
  • 开办公司 thanh 5
  • 开办工厂 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.