Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bàn办
shì事

Nghĩa tiếng Việt

xử lý công việc

Âm Hán Việt

biện sự

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà phải dùng giới từ để giới thiệu đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biện sự

Từng chữ

  • 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ kết hợp, chỉ việc xử lý các công việc cụ thể.

Câu ví dụ

  • 他办事效率很高。Tā bànshì xiàolǜ hěn gāo. thanh 1

    Anh ấy làm việc rất hiệu quả.

  • 我去银行办事。Wǒ qù yínháng bànshì. thanh 3

    Tôi đi ngân hàng làm việc.

  • 他办事很认真。Tā bànshì hěn rènzhēn. thanh 1

    Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

Kết hợp thường gặp

  • 办bàn thanh 4事shì thanh 4效xiào thanh 4率lǜ thanh 4

    hiệu quả làm việc

  • 办bàn thanh 4事shì thanh 4员yuán thanh 2

    nhân viên văn phòng

  • 认rèn thanh 4真zhēn thanh 1办bàn thanh 4事shì thanh 4

    làm việc nghiêm túc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.