Chủ đề · New HSK 4
Công việc và nghĩa vụ
34 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
填空tián*kòngđiền chỗ trống地位dì*wèiđịa vị行业háng*yèngành nghề企业qǐ*yèdoanh nghiệp简历jiǎn*lìsơ yếu lý lịch面试miàn*shìphỏng vấn; để phỏng vấn担任dān*rènđảm nhiệm操作cāo*zuòlàm việc加班jiā*bānlàm thêm giờ营业yíng*yèkinh doanh熟练shú*liànthành thạo办事bàn*shìxử lý công việc商务shāng*wùthương mại破产pò*chǎnphá sản合同hé*tonghợp đồng售货员shòu*huò*yuánnhân viên bán hàng名片míng*piàndanh thiếp模特{儿}mó*tèr*người mẫu失业shī*yèthất nghiệp能干néng*gàncó khả năng效率xiào*lǜhiệu suất秘书mì*shūthư ký研制yán*zhìnghiên cứu và chế tạo制订zhì*dìnglập奖金jiǎng*jīntiền thưởng手工shǒu*gōngthủ công义务yì*wùnghĩa vụ负担fù*dāngánh nặng承担chéng*dāngánh vác供应gōng*yìngcung cấp维修wéi*xiūbảo trì工程gōng*chéngkỹ thuật设施shè*shīcông trình提供tí*gōngcung cấp