Từ vựng tiếng Trung
cāo*zuò操
作
Nghĩa tiếng Việt
làm việc
2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
操
Bộ: 扌 (tay)
16 nét
作
Bộ: 亻 (người)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 操 bao gồm bộ 扌 (tay) kết hợp với chữ 喿. Nó thể hiện hành động liên quan đến tay, như điều khiển hay thực hiện.
- Chữ 作 có bộ 亻 (người) kết hợp với chữ 乍, biểu thị hành động mà người thực hiện, như làm việc hay sáng tạo.
→ Kết hợp 操作 có nghĩa là thực hiện hay vận hành, liên quan đến hành động của con người.
Từ ghép thông dụng
操作
thao tác, vận hành
操控
điều khiển
操心
lo lắng, bận tâm