Từ vựng tiếng Trung
shī*yè

Nghĩa tiếng Việt

thất nghiệp

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Bộ: (che đầu)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 失: Gồm có bộ '大' chỉ việc lớn lao và nét phẩy phía trên như một sự mất mát gì đó.
  • 业: Phần trên như hình ảnh một cái mái nhà, dưới có nét tượng trưng cho việc làm.

失业: Mất việc làm, không có công việc.

Từ ghép thông dụng

失业shīyè

thất nghiệp

失去shīqù

mất đi

事业shìyè

sự nghiệp