Từ vựng tiếng Trung
yì*wù

Nghĩa tiếng Việt

nghĩa vụ

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm, điểm)

3 nét

Bộ: (đi sau, chậm)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '义' kết hợp giữa bộ chấm (丶) và phần còn lại tạo thành ý nghĩa liên quan đến công lý và nghĩa vụ.
  • Chữ '务' kết hợp giữa bộ '夂' và phần còn lại, thường liên quan đến công tác hoặc nhiệm vụ.

Cụm từ '义务' mang ý nghĩa về nghĩa vụ hoặc trách nhiệm mà một người cần thực hiện.

Từ ghép thông dụng

义务教育yìwù jiàoyù

giáo dục bắt buộc

义务劳动yìwù láodòng

lao động nghĩa vụ

义务献血yìwù xiànxiě

hiến máu tự nguyện