Từ vựng tiếng Trung
yì*wù

Nghĩa tiếng Việt

nghĩa vụ, trách nhiệm, miễn phí

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm, điểm)

3 nét

Bộ: (đi sau, chậm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ (noun)

义 (nghĩa) nghĩa là nghĩa lý, đạo đức; 务 (vụ) nghĩa là việc phải làm. 义务 là việc phải làm theo đạo đức hoặc pháp luật. Trong 义务劳动 nghĩa là miễn phí, không tính tiền.

Câu ví dụ

  • 这是我们的义务。Zhè shì wǒmen de yìwù. thanh 4

    Đây là nghĩa vụ của chúng tôi.

  • 他义务教孩子学习。Tā yìwù jiāo háizi xuéxí. thanh 1

    Anh ấy dạy trẻ em học miễn phí.

  • 每个人都有纳税的义务。Měi gèrén dōu yǒu nàshuì de yìwù. thanh 3

    Mọi người đều có nghĩa vụ nộp thuế.

Kết hợp thường gặp

  • 尽义务jìn yìwù thanh 4

    thực hiện nghĩa vụ

  • 义务教育yìwù jiàoyù thanh 4

    giáo dục bắt buộc

  • 义务劳动yìwù láodòng thanh 4

    lao động tình nguyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.