Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gōng*yìng

Nghĩa tiếng Việt

cung cấp

Âm Hán Việt

cung ứng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: 广 (nhà rộng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ trong các cụm từ như cung ứng thị trường

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cung ứng

Từng chữ

  • cungcung cấp; tặng; lời khai, khẩu cung
  • ứngứng phó

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng, dùng trong kinh tế/nghiệp vụ.

Câu ví dụ

  • 工厂供应零件Gōngchǎng gōngyìng língjiàn thanh 1

    Nhà máy cung cấp linh kiện

  • 供应不足Gōngyìng bùzú thanh 1

    Cung cấp không đủ

  • 这个商店供应食品Zhège shāngdiàn gōngyìng shípǐn thanh 4

    Cửa hàng này cung cấp thực phẩm

  • 我们供应各种产品Wǒmen gōngyìng gèzhǒng chǎnpǐn thanh 3

    Chúng tôi cung cấp các loại sản phẩm

Kết hợp thường gặp

  • 供应gōngyìng thanh 1

    cung cấp

  • 供应商gōngyìngshāng thanh 1

    nhà cung cấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.