Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*lì

Nghĩa tiếng Việt

sơ yếu lý lịch

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (vách đá)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Tài liệu tóm tắt kinh nghiệm, trình độ để xin việc.

Câu ví dụ

  • 请发送您的简历。Qǐng fāsòng nín de jiǎnlì. thanh 3
  • 简历上写明了工作经历。Jiǎnlì shàng xiěmíng le gōngzuò jīnglì. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 个人简历 thanh 5
  • 写简历 thanh 5
  • 简历模板 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.