Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*lì

Nghĩa tiếng Việt

sơ yếu lý lịch

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (vách đá)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '简' có bộ '竹' biểu thị ý nghĩa liên quan đến tre, thường liên quan đến sự đơn giản hoặc ngắn gọn.
  • Chữ '历' có bộ '厂' biểu thị ý nghĩa liên quan đến vách đá, thường liên quan đến trải nghiệm hoặc quá trình.

Từ '简历' mang ý nghĩa về một bản tóm tắt ngắn gọn về quá trình và trải nghiệm cá nhân.

Từ ghép thông dụng

简历jiǎnlì

sơ yếu lý lịch

简单jiǎndān

đơn giản

经历jīnglì

kinh nghiệm